Nghĩa của từ cuttings trong tiếng Việt

cuttings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cuttings

US /ˈkʌtɪŋz/
UK /ˈkʌtɪŋz/

Danh từ số nhiều

1.

cành giâm

pieces cut from a plant for propagation

Ví dụ:
She took several rose cuttings to start new plants.
Cô ấy đã lấy vài cành giâm hoa hồng để trồng cây mới.
The gardener carefully prepared the cuttings for planting.
Người làm vườn cẩn thận chuẩn bị các cành giâm để trồng.
2.

mẩu tin

articles or excerpts cut from newspapers or magazines

Ví dụ:
She kept a scrapbook of newspaper cuttings about her favorite band.
Cô ấy giữ một cuốn sổ lưu niệm các mẩu tin báo về ban nhạc yêu thích của mình.
The editor reviewed the cuttings from various publications.
Biên tập viên đã xem xét các mẩu tin từ nhiều ấn phẩm khác nhau.