Nghĩa của từ customer-centric trong tiếng Việt
customer-centric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
customer-centric
US /ˈkʌstəmər-ˈsɛntrɪk/
UK /ˈkʌstəmər-ˈsɛntrɪk/
Tính từ
lấy khách hàng làm trung tâm
focused on providing a positive customer experience before and after the sale in order to drive customer satisfaction, loyalty, and repeat business
Ví dụ:
•
A customer-centric approach is essential for long-term business success.
Một cách tiếp cận lấy khách hàng làm trung tâm là điều cần thiết cho sự thành công lâu dài của doanh nghiệp.
•
The company adopted a customer-centric strategy to improve satisfaction.
Công ty đã áp dụng chiến lược lấy khách hàng làm trung tâm để cải thiện sự hài lòng.
Từ liên quan: