Nghĩa của từ centric trong tiếng Việt
centric trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
centric
US /ˈsen.trɪk/
UK /ˈsen.trɪk/
Tính từ
tâm, trung tâm, hướng tâm
having a specified center
Ví dụ:
•
The solar system is heliocentric, with the sun at its center.
Hệ mặt trời là nhật tâm, với mặt trời ở trung tâm.
•
The design of the building is client-centric, focusing on user needs.
Thiết kế của tòa nhà lấy khách hàng làm trung tâm, tập trung vào nhu cầu của người dùng.