Nghĩa của từ custom-built trong tiếng Việt

custom-built trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

custom-built

US /ˌkʌs.təmˈbɪlt/
UK /ˌkʌs.təmˈbɪlt/
"custom-built" picture

Tính từ

được xây dựng theo yêu cầu, thiết kế riêng

made according to the specifications of an individual purchaser

Ví dụ:
He lives in a custom-built house designed by a famous architect.
Anh ấy sống trong một ngôi nhà được xây dựng theo yêu cầu do một kiến trúc sư nổi tiếng thiết kế.
The company uses custom-built software for its accounting.
Công ty sử dụng phần mềm được thiết kế riêng cho công việc kế toán.