Nghĩa của từ "cross the line" trong tiếng Việt

"cross the line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cross the line

US /krɔs ðə laɪn/
UK /krɒs ðə laɪn/
"cross the line" picture

Thành ngữ

vượt quá giới hạn, đi quá xa

to go beyond what is acceptable or appropriate

Ví dụ:
His jokes were funny at first, but then he started to cross the line.
Những câu đùa của anh ấy ban đầu rất vui, nhưng sau đó anh ấy bắt đầu vượt quá giới hạn.
You really crossed the line when you insulted his family.
Bạn thực sự đã vượt quá giới hạn khi xúc phạm gia đình anh ấy.