Nghĩa của từ murky trong tiếng Việt

murky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

murky

US /ˈmɝː.ki/
UK /ˈmɜː.ki/
"murky" picture

Tính từ

1.

đục, tối tăm

dark and dirty or not clear (especially of liquids)

Ví dụ:
The river water was murky after the heavy rain.
Nước sông trở nên đục ngầu sau trận mưa lớn.
I could see nothing in the murky depths of the lake.
Tôi không thể nhìn thấy gì dưới đáy hồ tối tăm.
2.

mập mờ, mờ ám

not clearly known or understood and suspected of involving dishonesty

Ví dụ:
The details of the deal remain murky.
Chi tiết của thỏa thuận vẫn còn mập mờ.
He has a murky past that he prefers not to talk about.
Anh ta có một quá khứ mờ ám mà anh ta không muốn nhắc tới.