Nghĩa của từ credits trong tiếng Việt
credits trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
credits
US /ˈkred·ɪts/
UK /ˈkrɛdɪts/
Danh từ số nhiều
1.
tín dụng, điểm
a system of accounting or a record of payments made or received
Ví dụ:
•
My bank statement shows several credits to my account.
Sao kê ngân hàng của tôi hiển thị một số khoản ghi có vào tài khoản của tôi.
•
You have enough credits to buy that item.
Bạn có đủ tín dụng để mua món đồ đó.
2.
phần giới thiệu, danh sách ê-kíp
a list of people who contributed to a film, television program, or other production
Ví dụ:
•
The movie credits rolled at the end of the film.
Phần giới thiệu phim chạy ở cuối phim.
•
Make sure to check the credits for the sound designer.
Hãy chắc chắn kiểm tra phần giới thiệu để tìm nhà thiết kế âm thanh.
3.
công lao, sự ghi nhận
acknowledgment of a person's contribution to a work or achievement
Ví dụ:
•
She received full credits for her research.
Cô ấy nhận được đầy đủ công lao cho nghiên cứu của mình.
•
He deserves credits for his hard work.
Anh ấy xứng đáng được ghi nhận vì sự làm việc chăm chỉ của mình.