Nghĩa của từ "course of" trong tiếng Việt
"course of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
course of
US /kɔːrs əv/
UK /kɔːs əv/
Cụm từ
quá trình, trong vòng
the way something happens or develops
Ví dụ:
•
In the course of the investigation, new evidence emerged.
Trong quá trình điều tra, bằng chứng mới đã xuất hiện.
•
Over the course of the next few months, the situation improved.
Trong vòng vài tháng tới, tình hình đã được cải thiện.