Nghĩa của từ countries trong tiếng Việt

countries trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

countries

US /ˈkʌn.triz/
UK /ˈkʌn.triz/

Danh từ số nhiều

1.

quốc gia

nations or states, especially independent political units

Ví dụ:
Many countries are working together to combat climate change.
Nhiều quốc gia đang hợp tác để chống lại biến đổi khí hậu.
She has traveled to over fifty different countries.
Cô ấy đã đi du lịch đến hơn năm mươi quốc gia khác nhau.
2.

nông thôn, vùng quê

rural areas, as opposed to cities or towns

Ví dụ:
They prefer living in the countries, away from the hustle and bustle of city life.
Họ thích sống ở nông thôn, tránh xa sự ồn ào của cuộc sống thành phố.
The rolling hills and green fields are typical of these countries.
Những ngọn đồi thoai thoải và cánh đồng xanh là đặc trưng của những vùng nông thôn này.