Nghĩa của từ "councils of war never fight" trong tiếng Việt

"councils of war never fight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

councils of war never fight

US /ˈkaʊnsəlz əv wɔːr ˈnɛvər faɪt/
UK /ˈkaʊnsəlz əv wɔː ˈnɛvə faɪt/
"councils of war never fight" picture

Thành ngữ

hội đồng chiến tranh không bao giờ thực chiến

a proverb suggesting that a group of people who deliberate too much or consult too many opinions will never take decisive action

Ví dụ:
The committee has been meeting for months without a decision; it seems councils of war never fight.
Ủy ban đã họp nhiều tháng mà không đưa ra quyết định; có vẻ như các hội đồng chiến tranh không bao giờ thực chiến.
We need a leader, not a committee, because councils of war never fight.
Chúng ta cần một người lãnh đạo chứ không phải một ủy ban, bởi vì quá nhiều ý kiến sẽ không bao giờ hành động.