Nghĩa của từ "never say never" trong tiếng Việt

"never say never" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

never say never

US /ˈnev.ər seɪ ˈnev.ər/
UK /ˈnev.ə seɪ ˈnev.ə/
"never say never" picture

Thành ngữ

đừng bao giờ nói không bao giờ, không gì là không thể

used to say that you can never be sure that something will not happen

Ví dụ:
I thought I'd never move back home, but never say never.
Tôi đã nghĩ mình sẽ không bao giờ chuyển về nhà, nhưng đừng bao giờ nói không bao giờ.
Do you think they will get back together? Well, never say never.
Bạn có nghĩ họ sẽ quay lại với nhau không? Chà, chuyện gì cũng có thể xảy ra mà.