Nghĩa của từ adjusting trong tiếng Việt

adjusting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

adjusting

US /əˈdʒʌstɪŋ/
UK /əˈdʒʌstɪŋ/

Động từ

1.

điều chỉnh, chỉnh sửa

making small changes to something to achieve a more desired result

Ví dụ:
She was adjusting the mirror to get a better view.
Cô ấy đang điều chỉnh gương để có tầm nhìn tốt hơn.
The mechanic is adjusting the car's engine.
Thợ máy đang điều chỉnh động cơ ô tô.
2.

thích nghi, điều chỉnh

adapting to a new condition or situation

Ví dụ:
It took him a while to start adjusting to his new life in the city.
Anh ấy mất một thời gian để bắt đầu thích nghi với cuộc sống mới ở thành phố.
The company is adjusting its policies to meet new regulations.
Công ty đang điều chỉnh chính sách của mình để đáp ứng các quy định mới.

Tính từ

đang thích nghi, đang điều chỉnh

in the process of adapting or making changes

Ví dụ:
The team is still adjusting to the new software.
Đội vẫn đang thích nghi với phần mềm mới.
He's been adjusting his schedule to fit the new project.
Anh ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình để phù hợp với dự án mới.