Nghĩa của từ conveniently trong tiếng Việt

conveniently trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conveniently

US /kənˈviː.ni.ənt.li/
UK /kənˈviː.ni.ənt.li/
"conveniently" picture

Trạng từ

1.

một cách thuận tiện, dễ dàng, tiện lợi

in a way that is useful, easy, or quick to do; without difficulty

Ví dụ:
The store is conveniently located near my office.
Cửa hàng thuận tiện nằm gần văn phòng của tôi.
You can conveniently access all the files from your phone.
Bạn có thể dễ dàng truy cập tất cả các tệp từ điện thoại của mình.
2.

một cách tiện lợi, tình cờ, một cách khéo léo

in a way that avoids difficulty or trouble, often by being slightly dishonest or unfair

Ví dụ:
He conveniently forgot about his promise when it was time to pay.
Anh ta tiện thể quên lời hứa của mình khi đến lúc phải trả tiền.
The evidence conveniently disappeared just before the trial.
Bằng chứng tình cờ biến mất ngay trước phiên tòa.