Nghĩa của từ "continental crust" trong tiếng Việt

"continental crust" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

continental crust

US /ˌkɑːn.tɪˈnen.t̬əl krʌst/
UK /ˌkɒn.tɪˈnen.təl krʌst/
"continental crust" picture

Danh từ

vỏ lục địa

the relatively thick part of the earth's crust that forms the large landmasses, generally older and more complex than the oceanic crust

Ví dụ:
The continental crust is much thicker than the oceanic crust.
Vỏ lục địa dày hơn nhiều so với vỏ đại dương.
Granite is a common rock found in the continental crust.
Đá hoa cương là một loại đá phổ biến được tìm thấy trong vỏ lục địa.