Nghĩa của từ continental trong tiếng Việt

continental trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

continental

US /ˌkɑːn.t̬ənˈen.t̬əl/
UK /ˌkɒn.tɪˈnen.təl/
"continental" picture

Tính từ

1.

thuộc lục địa, thuộc châu Âu

of or relating to a continent, especially the continent of Europe excluding the British Isles

Ví dụ:
She prefers continental breakfast over a full English one.
Cô ấy thích bữa sáng kiểu lục địa hơn bữa sáng kiểu Anh đầy đủ.
The continental climate has hot summers and cold winters.
Khí hậu lục địa có mùa hè nóng và mùa đông lạnh.
Từ trái nghĩa:
2.

thuộc lục địa

forming a continent or a large landmass

Ví dụ:
The movement of continental plates causes earthquakes.
Sự di chuyển của các mảng lục địa gây ra động đất.
The vast continental interior is sparsely populated.
Vùng nội địa lục địa rộng lớn có dân cư thưa thớt.

Danh từ

người lục địa

a native or inhabitant of mainland Europe

Ví dụ:
Many Continentals enjoy a leisurely lunch.
Nhiều người lục địa thích một bữa trưa nhàn nhã.
The British often refer to people from mainland Europe as Continentals.
Người Anh thường gọi những người từ lục địa châu Âu là người lục địa.
Từ liên quan: