Nghĩa của từ "concrete jungle" trong tiếng Việt

"concrete jungle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

concrete jungle

US /ˈkɑn.kriːt ˈdʒʌŋ.ɡəl/
UK /ˈkɒŋ.kriːt ˈdʒʌŋ.ɡəl/

Danh từ

rừng bê tông, môi trường đô thị

a city or urban environment, especially when perceived as an unpleasant or threatening place

Ví dụ:
Living in the concrete jungle can be tough, but it also offers many opportunities.
Sống trong rừng bê tông có thể khó khăn, nhưng nó cũng mang lại nhiều cơ hội.
He longed to escape the noise and chaos of the concrete jungle.
Anh ấy khao khát thoát khỏi sự ồn ào và hỗn loạn của rừng bê tông.