Nghĩa của từ commons trong tiếng Việt

commons trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commons

US /ˈkɑː.mənz/
UK /ˈkɒm.ənz/

Danh từ số nhiều

1.

đất công, tài sản chung

land or resources belonging to or affecting the whole of a community

Ví dụ:
The villagers grazed their sheep on the village commons.
Dân làng chăn thả cừu trên đất công của làng.
The internet is often referred to as a global digital commons.
Internet thường được gọi là tài sản chung kỹ thuật số toàn cầu.
2.

dân thường, Hạ viện

the ordinary people, especially as contrasted with the aristocracy or clergy

Ví dụ:
The voice of the commons must be heard in government.
Tiếng nói của dân thường phải được lắng nghe trong chính phủ.
The House of Commons is the lower house of the Parliament of the United Kingdom.
Hạ viện là hạ viện của Quốc hội Vương quốc Anh.