Nghĩa của từ commonality trong tiếng Việt

commonality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commonality

US /ˌkɑː.mənˈæl.ə.ti̬/
UK /ˌkɒm.ənˈæl.ə.ti/

Danh từ

điểm chung, đặc điểm chung, sự tương đồng

a shared feature or characteristic

Ví dụ:
Despite their different backgrounds, they found a lot of commonality in their interests.
Mặc dù có xuất thân khác nhau, họ đã tìm thấy nhiều điểm chung trong sở thích của mình.
The researchers identified several commonalities among the successful candidates.
Các nhà nghiên cứu đã xác định một số điểm chung giữa các ứng viên thành công.