Nghĩa của từ commissary trong tiếng Việt
commissary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
commissary
US /ˈkɑː.mə.ser.i/
UK /ˈkɒm.ɪ.sər.i/
Danh từ
1.
cửa hàng quân đội, cửa hàng trong tù, cửa hàng
a store, especially on a military base or in a prison, that sells food and supplies at reduced prices
Ví dụ:
•
Soldiers can buy groceries at the commissary on base.
Binh lính có thể mua hàng tạp hóa tại cửa hàng quân đội trong căn cứ.
•
The prison commissary offers a limited selection of snacks and toiletries.
Cửa hàng trong nhà tù cung cấp một lựa chọn hạn chế các loại đồ ăn nhẹ và đồ dùng vệ sinh cá nhân.
2.
ủy viên, đại diện
a person delegated by a superior to carry out a specific duty or to represent the superior
Ví dụ:
•
The general appointed a commissary to oversee the relief efforts.
Vị tướng đã bổ nhiệm một ủy viên để giám sát các nỗ lực cứu trợ.
•
He acted as a commissary for the diplomatic mission.
Ông ấy đóng vai trò là một ủy viên cho phái đoàn ngoại giao.
Từ đồng nghĩa: