Nghĩa của từ "come into play" trong tiếng Việt
"come into play" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
come into play
US /kʌm ˈɪntuː pleɪ/
UK /kʌm ˈɪntuː pleɪ/
Thành ngữ
phát huy tác dụng, bắt đầu có hiệu lực, tham gia vào
to start to have an effect or to be involved in a situation
Ví dụ:
•
Several factors come into play when making a decision.
Một số yếu tố phát huy tác dụng khi đưa ra quyết định.
•
That's where his experience will really come into play.
Đó là lúc kinh nghiệm của anh ấy sẽ thực sự phát huy tác dụng.