Nghĩa của từ "Come against" trong tiếng Việt
"Come against" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Come against
US /kʌm əˈɡɛnst/
UK /kʌm əˈɡɛnst/
Cụm động từ
1.
chống lại, phản đối
to oppose or resist someone or something
Ví dụ:
•
The community decided to come against the new development project.
Cộng đồng quyết định chống lại dự án phát triển mới.
•
He felt like the whole world was coming against him.
Anh ấy cảm thấy như cả thế giới đang chống lại mình.
2.
tấn công, đối đầu
to attack or confront someone or something
Ví dụ:
•
The army prepared to come against the enemy forces.
Quân đội chuẩn bị tấn công lực lượng địch.
•
He warned them not to come against him with false accusations.
Anh ấy cảnh báo họ đừng tấn công mình bằng những lời buộc tội sai sự thật.
Từ liên quan: