Nghĩa của từ "combustion engine" trong tiếng Việt
"combustion engine" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
combustion engine
US /kəmˈbʌs.tʃən ˈɛn.dʒɪn/
UK /kəmˈbʌs.tʃən ˈɛn.dʒɪn/
Danh từ
động cơ đốt trong
an engine that generates motive power by the burning of gasoline, oil, or other fuel with air inside the engine itself
Ví dụ:
•
Most cars today are powered by an internal combustion engine.
Hầu hết các ô tô ngày nay đều được cung cấp năng lượng bởi động cơ đốt trong.
•
The invention of the combustion engine revolutionized transportation.
Sự phát minh ra động cơ đốt trong đã cách mạng hóa giao thông vận tải.