Nghĩa của từ combustible trong tiếng Việt

combustible trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

combustible

US /kəmˈbʌs.tə.bəl/
UK /kəmˈbʌs.tə.bəl/
"combustible" picture

Tính từ

1.

dễ cháy, có thể cháy

able to catch fire and burn easily

Ví dụ:
Gasoline is a highly combustible liquid.
Xăng là một chất lỏng rất dễ cháy.
Store combustible materials away from heat sources.
Cất giữ vật liệu dễ cháy tránh xa nguồn nhiệt.
2.

dễ nổi nóng, dễ bùng nổ

easily excited or angered

Ví dụ:
His combustible temper often led to arguments.
Tính khí dễ nổi nóng của anh ấy thường dẫn đến cãi vã.
The political situation was highly combustible.
Tình hình chính trị rất dễ bùng nổ.

Danh từ

chất dễ cháy, vật liệu dễ cháy

a combustible substance or material

Ví dụ:
The fire was fueled by various combustibles.
Đám cháy được tiếp thêm bởi nhiều chất dễ cháy khác nhau.
Keep all combustibles away from open flames.
Giữ tất cả các chất dễ cháy tránh xa ngọn lửa trần.