Nghĩa của từ combed trong tiếng Việt
combed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
combed
US /koʊmd/
UK /kəʊmd/
Tính từ
đã chải, được chải
having been smoothed and tidied with a comb
Ví dụ:
•
Her neatly combed hair framed her face.
Mái tóc được chải gọn gàng của cô ấy ôm lấy khuôn mặt.
•
He had a perfectly combed side part.
Anh ấy có một đường rẽ ngôi bên được chải hoàn hảo.
Quá khứ phân từ
đã chải, đã lùng sục
past participle of 'comb'
Ví dụ:
•
She had just combed her hair before leaving.
Cô ấy vừa mới chải tóc trước khi rời đi.
•
The police combed the area for clues.
Cảnh sát đã lùng sục khu vực để tìm manh mối.
Từ liên quan: