Nghĩa của từ clothed trong tiếng Việt

clothed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clothed

US /kloʊðd/
UK /kləʊðd/

Tính từ

mặc quần áo, được che phủ

wearing clothes; dressed

Ví dụ:
The children were warmly clothed for the winter weather.
Những đứa trẻ được mặc quần áo ấm áp cho thời tiết mùa đông.
He was fully clothed when he was found.
Anh ấy đã mặc quần áo đầy đủ khi được tìm thấy.

Động từ

mặc quần áo cho, che phủ

past tense and past participle of 'clothe'

Ví dụ:
The charity clothed many homeless people during the winter.
Tổ chức từ thiện đã cung cấp quần áo cho nhiều người vô gia cư trong mùa đông.
The ancient statues were once clothed in fine fabrics.
Những bức tượng cổ xưa từng được phủ bằng vải vóc tinh xảo.