Nghĩa của từ closer trong tiếng Việt

closer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

closer

US /ˈkloʊ.zɚ/
UK /ˈkləʊ.zər/
"closer" picture

Tính từ

gần hơn

nearer in space or time

Ví dụ:
The finish line is getting closer.
Vạch đích đang đến gần hơn.
Can you move a bit closer to the screen?
Bạn có thể di chuyển gần hơn một chút đến màn hình không?
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:

Trạng từ

gần hơn

nearer

Ví dụ:
He moved closer to hear the whisper.
Anh ấy di chuyển gần hơn để nghe tiếng thì thầm.
The two friends grew closer over the years.
Hai người bạn trở nên thân thiết hơn qua nhiều năm.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:

Danh từ

người đóng, người kết thúc

a person or thing that closes something

Ví dụ:
The new machine has an automatic closer for the packaging.
Máy mới có bộ đóng tự động cho bao bì.
He is the team's designated closer in baseball.
Anh ấy là người kết thúc được chỉ định của đội trong bóng chày.
Từ đồng nghĩa: