Nghĩa của từ nearer trong tiếng Việt
nearer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nearer
US /ˈnɪr.ər/
UK /ˈnɪə.rər/
Tính từ
gần hơn
closer in space or time
Ví dụ:
•
The store is just a little nearer than I thought.
Cửa hàng gần hơn một chút so với tôi nghĩ.
•
As the deadline grew nearer, the team worked harder.
Khi thời hạn đến gần hơn, đội đã làm việc chăm chỉ hơn.
Trạng từ
gần hơn
to or at a shorter distance or time
Ví dụ:
•
Could you move a little nearer?
Bạn có thể di chuyển gần hơn một chút không?
•
The event is drawing nearer.
Sự kiện đang đến gần hơn.