Nghĩa của từ "climate science" trong tiếng Việt

"climate science" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

climate science

US /ˈklaɪ.mət ˌsaɪ.əns/
UK /ˈklaɪ.mət ˌsaɪ.əns/

Danh từ

khoa học khí hậu

the scientific study of Earth's climate, including its past, present, and future states, and the factors that influence it

Ví dụ:
Advances in climate science have improved our understanding of global warming.
Những tiến bộ trong khoa học khí hậu đã cải thiện sự hiểu biết của chúng ta về sự nóng lên toàn cầu.
She decided to pursue a career in climate science to help address environmental challenges.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong khoa học khí hậu để giúp giải quyết các thách thức môi trường.