Nghĩa của từ cleared trong tiếng Việt
cleared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cleared
US /klɪrd/
UK /klɪəd/
Tính từ
1.
đã dọn sạch, thông thoáng, quang đãng
free from obstruction or entanglement; open
Ví dụ:
•
The path was finally cleared after the storm.
Con đường cuối cùng đã được dọn sạch sau cơn bão.
•
The sky was cleared of clouds, revealing the stars.
Bầu trời đã quang đãng, để lộ những vì sao.
2.
được phê duyệt, được minh oan
officially approved or authorized
Ví dụ:
•
The new project has been officially cleared by the board.
Dự án mới đã được hội đồng quản trị chính thức phê duyệt.
•
Her name was cleared of all charges.
Tên cô ấy đã được minh oan khỏi mọi cáo buộc.
Từ liên quan: