Nghĩa của từ "clear cutting" trong tiếng Việt
"clear cutting" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clear cutting
US /ˈklɪrˌkʌtɪŋ/
UK /ˈklɪəˌkʌtɪŋ/
Danh từ
khai thác trắng, chặt trụi
the felling and removal of all trees from a given area of forest
Ví dụ:
•
Environmentalists are concerned about the impact of clear-cutting on local ecosystems.
Các nhà môi trường lo ngại về tác động của khai thác trắng đối với hệ sinh thái địa phương.
•
The company faced criticism for its extensive practice of clear-cutting in old-growth forests.
Công ty phải đối mặt với chỉ trích vì thực hành khai thác trắng rộng rãi trong các khu rừng nguyên sinh.