Nghĩa của từ clear-cut trong tiếng Việt

clear-cut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clear-cut

US /ˌklɪrˈkʌt/
UK /ˌklɪəˈkʌt/
"clear-cut" picture

Tính từ

rõ ràng, dứt khoát, hiển nhiên

easy to perceive or understand; obvious and distinct

Ví dụ:
There is no clear-cut answer to this problem.
Không có câu trả lời rõ ràng cho vấn đề này.
The evidence presented a clear-cut case of fraud.
Bằng chứng cho thấy một vụ gian lận rõ mười mươi.