Nghĩa của từ carved trong tiếng Việt

carved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carved

US /kɑrvd/
UK /kɑːvd/

Tính từ

chạm khắc, khắc

cut or engraved to produce an object, design, or inscription

Ví dụ:
The wooden statue was intricately carved.
Bức tượng gỗ được chạm khắc tinh xảo.
She admired the beautifully carved furniture.
Cô ấy chiêm ngưỡng những món đồ nội thất được chạm khắc tuyệt đẹp.

Quá khứ phân từ

chạm khắc, cắt

past participle of 'carve'

Ví dụ:
The turkey was expertly carved by the chef.
Con gà tây được đầu bếp cắt một cách điêu luyện.
He had carved his initials into the tree.
Anh ấy đã khắc chữ cái đầu tên mình lên cây.