Nghĩa của từ chilled trong tiếng Việt
chilled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chilled
US /tʃɪld/
UK /tʃɪld/
Tính từ
1.
ướp lạnh, lạnh
made cold, especially in order to be consumed
Ví dụ:
•
I prefer my white wine chilled.
Tôi thích rượu vang trắng của mình được ướp lạnh.
•
Serve the soup chilled with a dollop of sour cream.
Phục vụ súp lạnh với một muỗng kem chua.
2.
thư giãn, bình tĩnh
relaxed and calm
Ví dụ:
•
After a long day, I just want to be chilled.
Sau một ngày dài, tôi chỉ muốn thư giãn.
•
He's a very chilled person, never gets stressed.
Anh ấy là một người rất thư thái, không bao giờ căng thẳng.