Nghĩa của từ "chew gum" trong tiếng Việt

"chew gum" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chew gum

US /tʃuː ɡʌm/
UK /tʃuː ɡʌm/

Cụm từ

nhai kẹo cao su

to masticate a piece of chewing gum, typically for its flavor or to freshen breath

Ví dụ:
It's rude to chew gum loudly in class.
Thật thô lỗ khi nhai kẹo cao su ồn ào trong lớp.
Do you mind if I chew gum?
Bạn có phiền nếu tôi nhai kẹo cao su không?