Nghĩa của từ cheeses trong tiếng Việt
cheeses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheeses
US /tʃiːzɪz/
UK /tʃiːzɪz/
Danh từ số nhiều
phô mai
various types of cheese
Ví dụ:
•
The deli offers a wide selection of imported cheeses.
Cửa hàng thực phẩm cao cấp cung cấp nhiều loại phô mai nhập khẩu.
•
We had a tasting of different French cheeses with wine.
Chúng tôi đã thử các loại phô mai Pháp khác nhau với rượu vang.