Nghĩa của từ cheered trong tiếng Việt
cheered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cheered
US /tʃɪrd/
UK /tʃɪəd/
Động từ
1.
cổ vũ, hoan hô
to shout for joy or in praise or encouragement
Ví dụ:
•
The crowd cheered as the team scored the winning goal.
Đám đông cổ vũ khi đội ghi bàn thắng quyết định.
•
Everyone cheered for the marathon runners as they crossed the finish line.
Mọi người cổ vũ cho các vận động viên marathon khi họ về đích.
2.
an ủi, động viên
to give comfort or support to someone
Ví dụ:
•
She tried to cheer him up after he lost his job.
Cô ấy cố gắng an ủi anh ấy sau khi anh ấy mất việc.
•
His friends cheered him on during the difficult times.
Bạn bè anh ấy đã động viên anh ấy trong những lúc khó khăn.