Nghĩa của từ chaps trong tiếng Việt

chaps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chaps

US /tʃæps/
UK /tʃæps/
"chaps" picture

Danh từ

chàng trai, anh chàng

a man or boy

Ví dụ:
He's a good chap.
Anh ấy là một chàng trai tốt.
Come on, chaps, let's go!
Thôi nào, các chàng trai, đi thôi!

Danh từ số nhiều

quần da bảo hộ, chaps

a pair of protective leather coverings for the legs, worn by cowboys over their trousers

Ví dụ:
The cowboy pulled on his leather chaps before riding.
Người cao bồi mặc quần da bảo hộ trước khi cưỡi ngựa.
He wore denim jeans and sturdy leather chaps.
Anh ấy mặc quần jean denim và quần da bảo hộ bằng da chắc chắn.
Từ liên quan: