Nghĩa của từ "change your tune" trong tiếng Việt

"change your tune" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

change your tune

US /tʃeɪndʒ jʊər tuːn/
UK /tʃeɪndʒ jɔː tuːn/
"change your tune" picture

Thành ngữ

thay đổi thái độ, thay đổi quan điểm

to change your opinion or attitude about something, especially because it will bring you an advantage

Ví dụ:
He was against the plan at first, but he quickly changed his tune when he saw the benefits.
Ban đầu anh ấy phản đối kế hoạch, nhưng anh ấy nhanh chóng thay đổi thái độ khi thấy được lợi ích.
If you want to get along with them, you'll have to change your tune.
Nếu bạn muốn hòa hợp với họ, bạn sẽ phải thay đổi thái độ của mình.