Nghĩa của từ "caught up with" trong tiếng Việt
"caught up with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caught up with
US /kɔːt ʌp wɪð/
UK /kɔːt ʌp wɪð/
Cụm động từ
1.
bắt kịp, đuổi kịp
to reach the same level or standard as someone or something else
Ví dụ:
•
After missing a week of school, she worked hard to get caught up with her classmates.
Sau khi nghỉ học một tuần, cô ấy đã cố gắng hết sức để bắt kịp các bạn cùng lớp.
•
The company is trying to catch up with its competitors in terms of technology.
Công ty đang cố gắng bắt kịp các đối thủ cạnh tranh về công nghệ.
2.
gặp gỡ và trò chuyện, tâm sự
to meet someone you know after a period of time and talk about what has been happening
Ví dụ:
•
It was great to catch up with old friends at the reunion.
Thật tuyệt vời khi được gặp gỡ và trò chuyện với những người bạn cũ tại buổi họp mặt.
•
Let's grab coffee next week and catch up.
Tuần tới chúng ta đi uống cà phê và tâm sự nhé.