Nghĩa của từ caught trong tiếng Việt
caught trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caught
US /kɑːt/
UK /kɔːt/
Thì quá khứ
bắt, bị bắt
past tense and past participle of catch
Ví dụ:
•
He caught the ball with one hand.
Anh ấy bắt quả bóng bằng một tay.
•
The police caught the thief.
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
Tính từ
bị bắt, bị mắc kẹt
having been captured or seized
Ví dụ:
•
The criminal was finally caught after a long chase.
Tên tội phạm cuối cùng đã bị bắt sau một cuộc truy đuổi dài.
•
She was caught in the rain without an umbrella.
Cô ấy bị mắc kẹt trong mưa mà không có ô.