Nghĩa của từ "caught on" trong tiếng Việt
"caught on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
caught on
US /kɔt ɑn/
UK /kɔːt ɒn/
Cụm động từ
1.
hiểu, nắm bắt
to understand or realize something
Ví dụ:
•
It took him a while to catch on to the joke.
Anh ấy mất một lúc để hiểu được câu đùa.
•
She quickly caught on to how the new system worked.
Cô ấy nhanh chóng hiểu cách hoạt động của hệ thống mới.
2.
trở nên phổ biến, được ưa chuộng
to become popular or fashionable
Ví dụ:
•
The new trend is starting to catch on.
Xu hướng mới đang bắt đầu trở nên phổ biến.
•
Their innovative marketing strategy really caught on with consumers.
Chiến lược tiếp thị sáng tạo của họ thực sự được ưa chuộng bởi người tiêu dùng.