Nghĩa của từ "catering company" trong tiếng Việt
"catering company" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
catering company
US /ˈkeɪ.tər.ɪŋ ˈkʌm.pə.ni/
UK /ˈkeɪ.tər.ɪŋ ˈkʌm.pə.ni/
Danh từ
công ty cung cấp dịch vụ ăn uống, công ty tiệc tùng
a company that provides food and drink for events, such as parties, weddings, or business meetings
Ví dụ:
•
We hired a catering company for our wedding reception.
Chúng tôi đã thuê một công ty cung cấp dịch vụ ăn uống cho tiệc cưới của mình.
•
The catering company prepared a delicious meal for the corporate event.
Công ty cung cấp dịch vụ ăn uống đã chuẩn bị một bữa ăn ngon cho sự kiện của công ty.