Nghĩa của từ catering trong tiếng Việt.

catering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

catering

US /ˈkeɪ.t̬ɚ.ɪŋ/
UK /ˈkeɪ.t̬ɚ.ɪŋ/
"catering" picture

Danh từ

1.

dịch vụ ăn uống, cung cấp thực phẩm

the provision of food and drink at social events or other establishments

Ví dụ:
The wedding catering was excellent, everyone loved the food.
Dịch vụ tiệc cưới rất tuyệt vời, mọi người đều yêu thích đồ ăn.
We need to arrange the catering for the conference next month.
Chúng ta cần sắp xếp dịch vụ ăn uống cho hội nghị tháng tới.
Học từ này tại Lingoland