Nghĩa của từ "cast aside" trong tiếng Việt
"cast aside" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cast aside
US /kæst əˈsaɪd/
UK /kɑːst əˈsaɪd/
Cụm động từ
gạt bỏ, vứt bỏ, loại bỏ
to get rid of something or someone that is no longer wanted or useful
Ví dụ:
•
She decided to cast aside her old fears and embrace new challenges.
Cô ấy quyết định gạt bỏ những nỗi sợ hãi cũ và đón nhận những thử thách mới.
•
The company decided to cast aside the outdated technology.
Công ty quyết định loại bỏ công nghệ lỗi thời.