Nghĩa của từ "cash in" trong tiếng Việt
"cash in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cash in
US /kæʃ ɪn/
UK /kæʃ ɪn/
Cụm động từ
1.
đổi lấy tiền, quy đổi
to exchange something for money, especially a financial asset or a winning ticket
Ví dụ:
•
He decided to cash in his lottery ticket after winning a small prize.
Anh ấy quyết định đổi lấy tiền vé số của mình sau khi trúng một giải nhỏ.
•
You can cash in your airline miles for a free flight.
Bạn có thể đổi dặm bay của mình để lấy một chuyến bay miễn phí.
2.
tận dụng, kiếm lời
to take advantage of a situation for personal gain
Ví dụ:
•
The company tried to cash in on the new trend by releasing a similar product.
Công ty đã cố gắng tận dụng xu hướng mới bằng cách tung ra một sản phẩm tương tự.
•
He's always looking for ways to cash in on other people's ideas.
Anh ấy luôn tìm cách kiếm lời từ ý tưởng của người khác.
Từ liên quan: