Nghĩa của từ carves trong tiếng Việt

carves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carves

US /kɑrvz/
UK /kɑːvz/

Động từ

1.

khắc, chạm khắc

cut (a hard material) in order to produce an object, design, or inscription

Ví dụ:
He carves intricate designs into wood.
Anh ấy khắc những thiết kế phức tạp vào gỗ.
The artist carves statues from marble.
Nghệ sĩ khắc tượng từ đá cẩm thạch.
2.

thái, cắt lát

cut (cooked meat) into slices for eating

Ví dụ:
Dad usually carves the turkey on Thanksgiving.
Bố thường thái gà tây vào Lễ Tạ ơn.
The chef expertly carves the roast beef.
Đầu bếp thái thịt bò nướng một cách điêu luyện.
3.

tạo hình, tạo ra

form or create (something) in a particular way or for a particular purpose

Ví dụ:
The river carves a path through the mountains.
Dòng sông tạo một con đường xuyên qua núi.
He carves out time for his hobbies every weekend.
Anh ấy dành thời gian cho sở thích của mình mỗi cuối tuần.