Nghĩa của từ "carry away" trong tiếng Việt
"carry away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carry away
US /ˈkæri əˈweɪ/
UK /ˈkæri əˈweɪ/
Cụm động từ
1.
cuốn trôi, mang đi
to remove something by carrying it to a different place
Ví dụ:
•
The floodwaters threatened to carry away the bridge.
Nước lũ đe dọa sẽ cuốn trôi cây cầu.
•
The wind was strong enough to carry away the umbrella.
Gió đủ mạnh để cuốn bay chiếc ô.
2.
quá đà, mất kiểm soát cảm xúc
to lose control of your feelings
Ví dụ:
•
She got a bit carried away and started shouting at everyone.
Cô ấy hơi quá đà và bắt đầu la hét với mọi người.
•
Don't let your enthusiasm carry you away.
Đừng để sự nhiệt tình cuốn bạn đi.
Từ liên quan: