Nghĩa của từ "carbon date" trong tiếng Việt
"carbon date" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carbon date
US /ˈkɑːr.bən deɪt/
UK /ˈkɑː.bən deɪt/
Động từ
xác định niên đại bằng carbon
to determine the age of an archaeological specimen by radiocarbon dating
Ví dụ:
•
Scientists were able to carbon date the ancient artifact to over 5,000 years old.
Các nhà khoa học đã có thể xác định niên đại bằng carbon của cổ vật hơn 5.000 năm tuổi.
•
It's difficult to carbon date samples that are too old or too young.
Rất khó để xác định niên đại bằng carbon các mẫu quá cũ hoặc quá mới.
Từ liên quan: