Nghĩa của từ "car accident" trong tiếng Việt
"car accident" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
car accident
US /kɑːr ˈæksɪdənt/
UK /kɑːr ˈæksɪdənt/
Danh từ
tai nạn xe hơi
a collision involving a car, resulting in damage or injury
Ví dụ:
•
He was involved in a serious car accident last night.
Anh ấy đã gặp một tai nạn xe hơi nghiêm trọng đêm qua.
•
The road was closed due to a car accident.
Con đường bị đóng cửa do một tai nạn xe hơi.