Nghĩa của từ "capital market" trong tiếng Việt

"capital market" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

capital market

US /ˈkæpɪtl ˈmɑːrkɪt/
UK /ˈkæp.ɪ.təl ˈmɑː.kɪt/
"capital market" picture

Danh từ

thị trường vốn

a financial market in which long-term debt (over a year) or equity-backed securities are bought and sold

Ví dụ:
The company raised funds through the capital market.
Công ty đã huy động vốn thông qua thị trường vốn.
Investing in the capital market can offer higher returns but also higher risks.
Đầu tư vào thị trường vốn có thể mang lại lợi nhuận cao hơn nhưng cũng rủi ro cao hơn.